Download lập trình c căn bản PDF

Titlelập trình c căn bản
LanguageEnglish
File Size7.0 MB
Total Pages315
Document Text Contents
Page 1

LẬP TRÌNH C CĂN BẢN

Phạm Thế Bảo
Email: [email protected]

http://www.math.hcmuns.edu.vn/ptbao/c_program

Page 2

• Giải quyết những bài toán cơ bản với chương
trình máy tính.

• Các khái niệm, kiến thức cơ bản về lập trình.

• Các nguyên lý, kỹ thuật lập trình cơ bản.

• Dùng ngôn ngữ lập trình C để viết.

• Cú pháp, ngữ nghĩa ngôn ngữ C/C++.

Mục tiêu

Page 314

9. Viết chương trình nhập số nguyên N (kiểu char). In ra cho biết biểu diễn nhị phân của N.
10. Viết chương trình nhập số nguyên không âm N. In ra dãy Fibonaci với các số hạn F0, F1, …,

FN
11. Viết chương trình nhập số nguyên dương N. In ra màn hình cách phân tích N thành thừa số

nguyên tố.
12. Viết chương trình nhập 4 số a, b, c, d. Giải phương trình bậc 3: ax3 + bx2 + cx + d = 0 bằng

phương pháp lặp nhị phân. Sai số cho phép 0.0000001.
13. Viết chương trình nhập số nguyên dương N (N ≤ 2 tỉ), kiểm tra xem N có phải là số đối

xứng hay không. (Số đối xứng là số có giá trị không đổi nếu đọc các chữ số từ phải qua trái).
14. Viết chương trình nhập 2 số nguyên không âm K, N (K ≤ N). Tính và in ra:

!!
!

KNK
N

C KN

15. Viết chương trình nhập số nguyên dương N (N≤1000). In ra N số nguyên tố đầu tiên.

16. Viết chương trình nhập 2 phân số
b
a


d
c

. Tính và in ra phân số tổng ở dạng phân số tối

giản.
17. Viết chương trình nhập số nguyên dương N, kiểm tra xem N có phải là số hạnh phúc hay

không. (Số hạnh phúc là số có 2K chữ số và tổng K chữ số đầu tiên bằng tổng K chữ số cuối
cùng)

Phần 3: Mảng 1 chiều - Chuỗi ký tự
18. Viết chương trình nhập số nguyên dương N (N ≤ 100) thực hiện:

a. Nhập N số nguyên vào dãy a0, a1, a2, ..
b. Xuất dãy vừa nhập ra màn hình.
c. Đếm xem dãy vừa nhập có bao nhiêu số nguyên tố, in các số nguyên tố đó ra màn

hình.
d. Nhập số nguyên X, tìm vị trí xuất hiện của X trên dãy vừa nhập.
e. Nhập số nguyên Y, xóa một số có giá trị Y ra khỏi dãy vừa nhập.
f. Nhập số nguyên Z, tìm vị trí xuất hiện của số trên dãy có giá trị gần với Z nhất.

19. Viết chương trình nhập số nguyên dương N (N ≤ 100) thực hiện:
a. Nhập N số nguyên vào dãy a0, a1, a2, ..
b. Xuất dãy vừa nhập ra màn hình.
c. Kiểm tra xem dãy vừa nhập có phải là dãy tăng dần hay không.
d. Nếu dãy không tăng dần, hãy sắp xếp lại, xuất dãy ra màn hình.
e. Nhập số nguyên X, chèn X vào dãy đang có sao cho dãy vẫn được sắp xếp tăng dần,

xuất dãy kết quả ra màn hình.
20. Viết chương trình nhập số nguyên dương N (N ≤ 100) thực hiện:

a. Nhập N số nguyên vào dãy a0, a1, a2, ..
b. Tìm vị trí của số bé nhất trong dãy.
c. Tìm vị trí của số âm lớn nhất trong dãy.
d. Tìm tất cả các vị trí của dãy mà số tại đó bé hơn 2 số kề bên. Các số ở biên chỉ cần

xét với 1 số kề bên.
e. Tìm tất cả bộ ba số i, j, k thỏa ai, aj, ak là bộ 3 số pitago.

21. Viết chương trình nhập chuỗi ký S:
a. Đếm và cho biết số lượng khoảng trắng, số lượng ký số, số lượng chữ cái latin, số

lượng các ký tự khác.
b. Đếm và cho biết số lượng từ của chuỗi – các từ cách nhau bởi khoảng trắng.
c. Biến đổi chuỗi sao cho các ký tự đầu mỗi từ là ký tự in hoa, các ký tự khác in

thường.

Page 315

22. Viết chương trình nhập chuỗi ký S, đếm và in cho biết số lượng của mỗi chữ cái latin trong
chuỗi (không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường).

23. Viết chương trình nhập 3 chuỗi ký tự S, S1, S2. Hãy tìm trên chuỗi S tất cả những lần xuất
hiện của S1 và thay bằng S2.

Phần 4: Struct
24. Viết chương trình nhập thông tin của một sinh viên, xuất thông tin sinh viên vừa nhập ra

màn hình. Thông tin một sinh viên gồm: Mã sinh viên (chuỗi 8 ký tự), họ và tên sinh viên
(chuỗi 30 ký tự), giới tính (nam/nữ), địa chỉ liên hệ (chuỗi 50 ký tự), điểm 6 môn học

25. Viết chương trình quản lý một lớp học gồm tối đa 150 sinh viên, mỗi sinh viên có các thông
tin như bài trước. Chương trình phải đảm bảo một số tính năng:

a. Nhập mới một danh sách sinh viên.
b. Tìm một sinh viên trong danh sách theo mã sinh viên.
c. Thêm một sinh viên vào danh sách.
d. Hủy một sinh viên ra khỏi danh sách.
e. Xuất danh sách sinh viên ra màn hình.
f. Xuất danh sách các sinh viên còn nợ điểm (điểm < 5) của ít nhất một môn học.

Similer Documents