Download danh sách công nghệ xử lý nước thải công nghiệp PDF

Titledanh sách công nghệ xử lý nước thải công nghiệp
LanguageEnglish
File Size3.1 MB
Total Pages112
Document Text Contents
Page 1

DANH SÁCH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP









Tháng 3 năm 2010

Page 2

Mục lục


1. XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Hệ thống tạo bông kết tủa cao tốc............................................................................................... 1
Thiết bị cô đặc bay hơi .................................................................................................................. 3
Thiết bị phân giải dioxin trong nước .............................................................................................. 5
Thiết bị lọc màng ceramic Kubota (Filcera®)................................................................................. 7
Thiết bị tạo bông kết tủa siêu cao tốc ............................................................................................. 9
Bể cô đặc Sumi (Sumi thickener) ..................................................................................................11
Thiết bị khử phốt pho ................................................................................................................. 13
Máy lọc sợi cao tốc IFW .............................................................................................................. 15
FIBAX ....................................................................................................................................... 17
Thiết bị hấp thu Pulse Head ........................................................................................................ 18
Vật liệu thấm hút dầu tính năng cao từ sợi thiên nhiên Kakui Oil Catcher .................................... 20
Hệ thống bùn Sumi (Sumi sludge system) .................................................................................... 22
Xử lý sinh học kiểu bám dính ...................................................................................................... 24
Màng ngâm Kubota .................................................................................................................... 26
(1)Thiết bị xử lý bùn hoạt tính, (2)Thiết bị xử lý bùn hoạt tính giá thể lưu chuyển, (3) Hệ thống
Kenko, (4) Thiết bị xử lý bùn hoạt tính kiểu gia tăng nồng độ MBR, (5)Thiết bị xử lý sục khí hạn chế
.................................................................................................................................................. 28
Bể phản ứng sinh học kiểu sàn lọc chuyển động ........................................................................... 30
Thiết bị lọc Dynabio (Dynabio filter) ........................................................................................... 32
Thiết bị khuấy trộn sục khí kiểu tự hút ........................................................................................ 34
EFMR – Thiết bị xử lý màng sinh học kiểu tầng sôi – ................................................................... 35
Troll (thiết bị xử lý yếm khí kiểu UASB) ...................................................................................... 36
EGR – Thiết bị xử lý yếm khí nồng độ cao –................................................................................. 38
Công đoạn khử ni-tơ theo phương pháp cố định vi sinh vật (Pegasus) ........................................... 39
Tiếp xúc hoạt tính (Acticontact) .................................................................................................. 41
(1) Thiết bị xử lý tạo bông kết tủa, (2)Hệ thống Heldy, (3)Bể lắng cao tốc ...................................... 43
Bể tự hoại model K-HC-T, model K-HC-R (bể cho 51 người ~) ..................................................... 45
Bể tự hủy màng phân li model KM-SG-B, model KM-SG-NP, và thiết bị xử lý nước thải ............... 46
Xử lý nước thải giấy, bột giấy (quy trình bể sâu) .......................................................................... 47
Xử lý nước thải bằng màng phân li (nhà máy chế biến thực phẩm) ............................................... 49
Thiết bị bay hơi Hadowako Evaporator ....................................................................................... 51
Máy phân li li tâm model HS ....................................................................................................... 52
Centriace(Máy khử nước li tâm hiệu suất cao) ........................................................................ 54
Xe khử nước di động .................................................................................................................. 55
Máy khử nước theo nguyên lý ép trục vít kiểu đa bản (Máy khử nước Tea Borg) ........................... 57
Máy khử nước trong bùn (model KFP) (Thiết bị lọc kiểu ép băng tải) ........................................... 59
Máy ép trục vít kiểu trống quay ngoài gia áp ISGK ...................................................................... 60
Thiết bị lọc LASTA (LASTA Filter) ISD....................................................................................... 62
Ép lọc kèm theo cơ cấu ép áp suất tự động hoàn toàn: Kubota Dynamic Filter .............................. 64
Máy khử nước bùn model DRPP ................................................................................................. 66
Máy cô đặc li tâm ....................................................................................................................... 67

Page 56

53

<Ngành hóa chất>

PVC, PVDC, Poly-ethylene, Poly-styrene, PVA, ABS, loại

khác, oxit titan, natri clorua, Natri Bicacbonat, Sodium

sulfate decahydrate, Barium sulfate, thạch cao, Magne

sulfate, Bio methanol, loại khác



<Ngành thực phẩm>

Bột (bột ngô, bột khoai tây, khoai lang), bột cá, bột xương,

nấm men, sữa đậu nành, đạm đậu nành, nước ép trái cây,

nước ngọt, hạt ngũ cốc, gia vị




4. Vận hành, duy tu, quản lý
Không tốn nhiều công sức vận hành do có tính năng xử lý tối

ưu với mỗi đối tượng xử lý. Đồng thời, do công đoạn từ xử lý
bùn đến rửa sạch được thực hiện 24/24 và tự động hoàn toàn
nên hiệu suất hoạt động cao. Thao tác cũng cực kỳ đơn giản.

Bộ vi sai dùng cho biến tốc quay có tính năng phát điện.
Năng lượng điện này được dùng để truyền động cho máy phân li
li tâm, giúp tiết kiệm điện năng.

Khuyến khích kiểm tra định kỳ 1 năm 1 lần.


5. Khả năng ứng dụng tại Việt Nam
Khi ứng dụng công nghệ này tại Việt Nam, trong một số

trường hợp cần phải thay đổi thông số kỹ thuật để hạ giá thành.




Contact (Japan):Centrifuge&Filter Group Sales Department
Rotating Machinery Operations
IHI Corporation

Address:Toyosu IHI Building, 3-1-1 Toyosu, Koto-ku, Tokyo 135-8710, Japan
Phone:+81-3-6204-7330 FAX:+81-3-6204-8708 E-mail:[email protected]
Website:http://www.ihi.co.jp/separator/
Languages:Japanese, English

Contact (Vietnam):IHI Corporation Hanoi Office
Address:Unit 515, Sun Red River, 23 Phan Chu Trinh Street, Hoan Kiem District, Hanoi, Vietnam
Phone:04-934-5305 E-mail:[email protected]
Website:http://www.ihi.co.jp/

Page 57

54

Khử nước 2. XỬ LÝ BÙN
Đối tượng: mọi loại bùn như
bùn tươi, bùn phân hủy, bùn

hỗn hợp

月島機械株式会社 TSUKISHIMA KIKAI CO., LTD.

Centriace(Máy khử nước li tâm hiệu suất cao)

1. Khái quát công nghệ
Những năm gần đây, việc xử lý bùn đã đạt được những bước

tiến lớn so với các phương thức xử lý truyền thống, không
những giúp tiết kiệm nhân công, tiết kiệm năng lượng mà còn
đang hướng tới tạo ra những tài nguyên mới. Trong bối cảnh đó,
công nghệ khử nước vốn là công nghệ cốt lõi của xử lý bùn đòi
hỏi năng lực xử lý phải lớn hơn và hàm lượng nước phải thấp
hơn các phương pháp truyền thống.

Ngoài các lợi thế vượt trội về năng lực xử lý, môi trường tác
nghiệp có ở những máy phân li li tâm truyền thống, Centriace
còn là thiết bị đầu tiên được áp dụng lí thuyết kín khí như chân
không, tăng áp, ép băng tải do nhà thầu xây lắp tổng hợp
Tsukushima Kikai phát triển qua nhiều năm cho mục đích phân
li li tâm, giúp giảm đáng kể hàm lượng nước trong bánh bùn.


Hình 1 thể hiện mặt cắt cấu tạo. Bùn được đưa vào trống quay

chịu một lực li tâm lớn, chất lỏng và chất rắn sẽ phân li, chất
lỏng sau khi phân li sẽ tràn qua cửa phai ra ngoài. Khi đưa chất
rắn phân li về phía chóp nón của trống quay, trục vít có thể chỉ
làm di chuyển lớp có hàm lượng nước thấp (lớp nặng) của lớp
bánh bùn trong lòng trống quay nhờ một bộ phận hình chóp nón
đặc biệt, đồng thời, trục vít sẽ tạo ra hiệu quả kín khí đối với
chất rắn khi đi qua hình chóp nón nói trên và liên tục đẩy ra
những bánh bùn đã khử nước có hàm lượng nước thấp.




2. Đặc trưng (Tính năng)
1. Do cấu tạo kín khí, nên hàm lượng nước có thể thấp hơn

từ 3~7% so với máy khử nước li tâm truyền thống.
2. Duy trì khả năng xử lý cao và ổn định, năng lực xử lý tính

trên diện tích lắp đặt ưu việt hơn các máy khử nước khác.
3. Vận hành, quản lý, thao tác vượt trội nhờ điều khiển tự

động.


3. Khả năng ứng dụng tại Việt Nam
Trường hợp ứng dụng công nghệ này tại các doanh nghiệp ở

Việt Nam thì cần phải thay đổi thông số kỹ thuật để hạ giá
thành.





Contact (Japan):TSUKISHIMA KIKAI CO.,LTD. GROUP 3 OVERSEAS SALES DEPT.
Address:2-17-15 Tsukuda, Chuo-ku, Tokyo 104-0051, Japan
Representative:Dao Tri Vu
Phone:+81-3-5560-6568 E-mail:[email protected]
Website:http://www.tsk-g.co.jp
Languages:English, Vietnamese

Contact (Vietnam):TSUKISHIMA KIKAI CO., LTD. HANOI REPRESENTATIVE OFFICE
Address:Unit 202, Ⅴ-Tower, 649 Kim Ma Street, Ba Dinh District, Hanoi
Representative:Tsuyoshi Nagaoka
Phone:04-7669965,7,8 E-mail:[email protected]
Website:http://www.tsk-g.co.jp

Page 111

108

Môi trường hoạt động Nhiệt độ nước: 2�™400C, Áp suất: 0.02�™0.05MPa、Lưu lượng: 1�™5L/phút

Điều kiện nước pha
loãng, nước rửa

Nước cất (nước trao đổi ion) Không gồm các hợp chất ni tơ
Nhiệt độ nước: 2�™350C, Áp suất: 0.05�™0.15MPa、Khối lượng sử dụng: khoảng 1L/lần đo
(dùng cho rửa, pha loãng)

Điều kiện lắp đặt
Lắp đặt trong nhà (lắp đặt trong nhà gần với vị trí lấy mẫu, tránh ánh nắng trực tiếp)
Nhiệt độ: 2�™400C, Độ ẩm: dưới 85%RH, Độ rung: như các nhà máy thông thường
Môi trường không khí: không có các khí ăn mòn(H2S,SO2,NH3,Cl2v.v.)

Nguồn điện AC100V 50/60Hz(bộ ngắt chống rò điện bên trong)
Điện năng tiêu thụ Khoảng 700VA(khí đạt tải trọng tối đa)

Kích thước bên ngoài (W)700×(D)600×(H)1600mm (kiểu kệ chống rung)
Trọng lượng Khoảng 170kg


Tùy chọn

Bể nước mẫu
Cơ cấu hiệu chuẩn tự động
Cơ cấu đo 2 kênh
Cơ cấu đo pha loãng 2 bước
Cơ cấu thu hồi dung dịch thải đậm đặc

Cơ cấu thuật toán trọng tải (kiểu lắp trong)
Cơ cấu hiệu chỉnh ảnh hưởng do lẫn nước biển
Cơ cấu thẻ nhớ USB
Thiết bị tinh chế dung dịch zero




4. Vận hành, duy tu, quản lý

Thiết bị đo ni tơ tổng tự động của công ty chúng tôi có bề dày
thành tích và độ tin cậy cao (chính xác, ổn định).

Hơn nữa, chúng tôi luôn hướng tới việc nâng cao sự giản tiện
trong công tác bảo dưỡng bằng cách bố trí các bộ phận và tính
dễ thao tác đứng từ góc độ người dùng.

Vật tư tiêu hao chủ yếu và tần suất thay thế:
Van điện từ: 2~5 năm
Van ngắt: 2�™3 năm
Van lá cho bơm hút: 1�™2 năm

Diaphram cho bơm hút: 1�™2 năm
Bơm đẩy: 2�™3 năm
Cell đo: trên 5 năm
Nồi chưng áp: trên 4 năm
Các loại roăng: 1�™2 năm
Các loại ống tuýp: 1�™2 năm










5. Khả năng ứng dụng tại Việt Nam

Có thể ứng dụng trực tiếp công nghệ này tại các doanh nghiệp
Việt Nam mà không cần thay đổi gì.














Contact (Japan):ANATEC YANACO CORPORATION
Address:145 Hiratsuka-cho, Shimotoba, Fushimi-ku,Kyoto 612-8387, Japan
Phone:+81-75-611-1100 E-mail:[email protected]
Website:http://anatec.yanaco.co.jp/
Languages:Japanese, English

Similer Documents